Động vật luôn gắn liền với đời sống hàng ngày của chúng ta. Từ vựng tiếng Anh về động vật cũng vô cùng đa dạng với các tên gọi khác nhau. Bài viết dưới đây Fash English sẽ giúp bạn học thêm nhiều từ vựng hay về động vật.
Khi không dám làm gì đó thì người ta chọn cách rút lui.
Duck out
Trốn việc gì đó (lẻn ra ngoài).
Ferret out
Tìm ra.
Horse around
Đùa giỡn.
Leech off
Bám lấy ai đó vì lợi ích.
Wolf down
Ăn rất nhanh.
Pig out
Ăn nhiều.
Beaver away
Làm việc, học tập chăm chỉ.
Fish out
Lấy cái gì ra khỏi cái gì đó.
Fish for
Thu thập thông tin, ý kiến một cách gián tiếp.
8. Tính từ mô tả về động vật
Tính từ
Nghĩa
Cold-blooded
Máu lạnh
Domesticated
Được thuần hoá
Omnivorous
Ăn tạp
Herbivorous
Ăn cỏ
Loyal
Trung thành
Docile
Dễ bảo, dễ sai khiến
Intelligent
Thông minh
Unique
Nổi bật
Wild
Hoang dã
Poisonous
Có độc
Ferocious
Dữ tợn
Dangerous
Nguy hiểm
Agile
Nhanh nhẹn
Tiny
Tí hon
Scaly
Có vảy
Fluffy
Mềm bông
Slimy
Trơn nhớt
Smelly
Hôi
9. Thành ngữ tiếng Anh chủ đề động vật
Thành ngữ
Nghĩa
Badger someone
Mè nheo ai
Make a pig of oneself
Ăn uống thô tục
An eager beaver
Người tham việc
A busy bee
Người làm việc lu bù
Have a bee in one’s bonnet
Ám ảnh chuyện gì
Make a beeline for something
Nhanh nhảu làm chuyện gì
The bee’s knees
Ngon lành nhất
An early bird
Người hay dậy sớm
A home bird
Người thích ở nhà
Alone bird/wolf
Người hay ở nhà
An odd bird/fish
Người quái dị
A rare bird
Của hiếm
A bird’s eye view
Nhìn bao quát/nói vắn tắt
Bud someone
Quấy rầy ai
Take the bull by the horns
Không ngại khó khăn
A cat nap
Ngủ ngày
Have butterflies in one’s stomach
Nôn nóng
Lead a cat and dog life
Sống như chó với mèo
Let the cat out of the bag
Để lộ bí mật
Not have room to swing a cat
Hẹp như lỗ mũi
Trên đây là toàn bộ bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh về động vật được sử dụng khá thường xuyên. Hãy tìm cho mình một phương pháp học từ vựng phù hợp và luyện tập thường xuyên để nâng cao vốn từ vựng của mình nhé. Để bổ sung thêm nhiều chủ đề từ vựng bạn hãy theo dõi fanpage Fast Enghlish nhé. Fash English chúc các bạn học tốt!