Tổng Hợp Cách Học Và Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đời Sống Công Sở

Trong cuộc sống thường nhật, con người chúng ta thường dành ⅓ thời gian ở công ty. Để tự tin trong giao tiếp và làm việc hiệu quả, việc học từ vựng tiếng anh về đời sống công sở là cần thiết. Hiểu được điều đó, Fast English sẽ chia sẻ đến bạn cách học từ vựng thông dụng trong bài viết dưới đây. 
Từ vựng tiếng anh về đời sống công sở
Từ vựng tiếng anh về đời sống công sở

5 lý do nên học từ vựng tiếng anh về đời sống công sở

Trong xu hướng hội nhập toàn cầu hóa, tiếng anh đã và đang ngày càng trở nên cấp thiết. Tuy rằng, một số công việc không yêu cầu tiếng anh nhưng bạn cần nâng giá trị của mình bằng cách học tiếng anh. Cụ thể ở đây là từ vựng tiếng anh về đời sống công sở, bởi chắc chắn khi làm việc bạn sẽ cần dùng đến. Điều này sẽ mang lại nhiều lợi ích cho bạn, phải kể đến như:
  • Tạo lợi thế cạnh tranh của bản thân mình với các “đối thủ” khác.
  • Mở rộng cơ hội nghề nghiệp đặc biệt là công ty đa quốc gia và nước ngoài.
  • Luôn tự tin giao tiếp với khách hàng, đối tác công ty.
  • Cơ hội trở thành người đề cử đi công tác, học tập tại nước ngoài.
  • Tăng thu nhập bằng các công việc Freelancer như dịch thuật,… ngoài công việc chính thức.
Từ những lợi ích kể trên, chính bạn hãy biết cách học tiếng anh nơi công sở ngay từ bây giờ. Không bao giờ là quá muộn! Cùng tìm hiểu cách học từ vựng tiếng anh công sở dưới đây. 

Cách học từ vựng tiếng anh về đời sống công sở hiệu quả

Đối với tiếng anh ở nơi công sở, sẽ có những yêu cầu riêng. Thông thường sẽ phải đáp ứng 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Dưới đây là một số chia sẻ của chúng tôi về cách học từ vựng hiệu quả:
  • Chia từ vựng thành nhiều lĩnh vực, chủ đề khác nhau. Mỗi ngày học một chủ đề, ngày hôm sau kiểm tra lại bài của ngày hôm trước. Từ đó, não bộ của bạn sẽ tiếp thu nó dễ dàng hơn
  • Bên cạnh việc học không thôi thì bạn nên đến thực hành với chính đồng nghiệp của mình. Ngoài việc mình được luyện tập thì học được kỹ năng nói của bản thân
  • Tối ưu các từ vựng tiếng anh bằng các hình ảnh cụ thể để ghi nhớ từ lâu hơn. 
  • Học từ vựng qua các bộ film, truyện đọc. Bạn nên chọn những bộ film, truyện, bài hát mình thích. Vì nó sẽ là chất xúc tác mạnh để bạn tìm hiểu và ấn tượng đặc biệt với các từ vựng.
  • Bằng trí tưởng tượng, hình dung trong đầu mình những từ vựng tiếng anh, nghĩ nhiều đến chúng.
  • Thời gian rảnh rỗi, có thể sử dụng một số phần mềm như quizlet để chơi nhìn từ đoán nghĩa. Lặp đi lặp lại thành thói quen như vậy sẽ giúp bạn ghi nhớ từ lâu hơn. 

Tổng hợp các từ vựng tiếng anh về đời sống công sở

Vốn từ vựng tiếng anh vô cùng lớn, mỗi một môi trường công sở sẽ có những đặc trưng riêng. Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng anh cho bạn tham khảo chủ đề đời sống công sở.

Dựa vào hình thức làm việc

  • Part-time: bán thời gian
  • Full-time: toàn thời gian
  • Remote: làm từ xa
  • Permanent: dài hạn
  • Temporary: tạm thời
  • Starting date: Ngày bắt đầu 

Dựa vào chức vụ trong công ty

  • Chairman: Chủ tịch
  • The board of directors/Board of director: Hội đồng quản trị
  • CEO (Chief Executives Officer): Giám đốc điều hành, tổng giám đốc
  • Director: Giám đốc
  • Owner: Chủ doanh nghiệp
  • Deputy/vice director: Phó giám đốc
  • Assistant manager: Trợ lý giám đốc
  • Shareholder: Cổ đông
  • Head of department: Trưởng phòng
  • Deputy of department: Phó phòng
  • Manager: Quản lý
  • Team Leader: Trưởng nhóm
  • Employee: Nhân viên
  • Accountant: Kế toán
  • Human resources manager (HRM): trưởng phòng nhân sự
  • Colleague: Đồng nghiệp
  • Trainee: Nhân viên tập sự
  • Worker: Công nhân
  • Intern: Thực tập sinh

Dựa vào chế độ đãi ngộ và phúc lợi cho nhân viên

  • Holiday entitlement: Ngày nghỉ được hưởng
  • Maternity leave: Nghỉ thai sản
  • Travel expenses: Chi phí đi lại
  • Promotion: Thăng chức
  • Salary: Lương
  • Salary increase: Tăng lương
  • Pension scheme: Chế độ lương hưu
  • Health insurance: Bảo hiểm y tế
  • Sick leave: Nghỉ ốm
  • Sick pay: Tiền lương ngày ốm
  • Working hours: Giờ làm việc
  • Agreement: Hợp đồng
  • Resign: Từ chức
  • Sick pay: Tiền lương ngày ốm
  • Holiday pay: Tiền lương ngày nghỉ
  • Commission: Tiền hoa hồng (tiền thưởng thêm)
  • Retire: Nghỉ hưu

Dựa vào tên các phòng ban ngành của công ty 

  • Department: Phòng/Ban
  • Accounting department: Phòng/Ban kế toán
  • Audit department: Phòng/Ban Kiểm toán
  • Financial department: Phòng/Ban tài chính
  • R & D department: Phòng nghiên cứu và phát triển
  • Quality department: Phòng, ban quản lý chất lượng
  • Sales department: Phòng, ban kinh doanh
  • Administration department: Phòng hành chính
  • Human Resources department: Phòng ban nhân sự
  • Customer Service department: Bộ phận chăm sóc Khách hàng

Tổng kết 

Trên đây là những cách học và từ vựng tiếng anh về đời sống công sở thông dụng nhất. Hi vọng qua bài chia sẻ này, bạn sẽ có những kiến thức riêng cho mình. Đặc biệt, sẽ giúp bạn phần nào tìm ra cách học phù hợp cho bản thân. Đừng quen theo dõi Fast English mỗi ngày để cập nhật các chủ đề từ vựng hấp dẫn hơn nhé.
 




Bình luận


 
 
Bài viết khác


.
.
.
.