""

Tổng hợp 500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa thông dụng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa là một trong những từ vựng chủ đề không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Bạn có biết tiếng Anh về các loại bệnh viện, các khoa chuyên ngành hay các loại bệnh không? Nếu bạn chưa biết hãy để Fash English giúp bạn tổng hợp các từ vựng mới nhất của chủ đề này để giúp bạn không còn bỡ ngỡ khi trao đổi, nói chuyện tại nơi khám bệnh.

https://fastenglish.edu.vn/wp-content/uploads/2023/08/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-y-khoa-1.jpg

1.Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa cơ bản

Sau đây là các từ vựng thông dụng nhất được phân chia theo các chủ đề giúp bạn có cái nhìn khái quát về lĩnh vực Y khoa.

1.1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa chỉ các loại bệnh viện

Đầu tiên, trong lĩnh vực Y khoa bạn cần biết tên các bệnh viện để có thể tìm đến địa chỉ đúng nhất giúp việc khám chữa bệnh được hiệu quả

 

Tiếng Anh Phiên âm  Tiếng Việt
Hospital /ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện
Hospital for Infectious Diseases /ˈhɒspɪtl fə(r) ɪnˈfekʃəs dɪˈziːz/ Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm
Field Hospital /fiːld ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện dã chiến
Oriental medicine hospital /ˌɔːriˈentl ˈmedsn ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện đông y
Tuberculosis Hospital /tjuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện lao
Orthopedic surgery hospital /ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈsɜːdʒəri hɒspɪtl/ Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình
Dental Hospital /ˈdentl hɒspɪtl/ Bệnh viện nha khoa
Children’s Hospital /ˈtʃɪldrənz hɒspɪtl/ Bệnh viện nhi đồng
Leprosy (leprosy, leprosy) hospital /ˈleprəsi hɒspɪtl/ Bệnh viện phong (cùi, hủi)
Maternity hospital /məˈtɜːnəti  hɒspɪtl/ Bệnh viện phụ sản
Stomatological Hospital stoumə´tɔlədʒikæl hɒspɪtl/ Bệnh viện răng hàm mặt
Mental hospital /ˈmentl hɒspɪtl/ Bệnh viện tâm thần
General hospital /ˈdʒenrəl hɒspɪtl/ Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa
Cancer Hospital /ˈkænsə(r) hɒspɪtl/ Bệnh viện ung thư

1.2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa về các khoa

Tại mỗi bệnh viện sẽ được chia thành các khoa khác nhau. Bạn cần khám tại khoa nào thì cần nắm rõ tên của các khoa nhé.

 

Tiếng Anh Phiên âm  Tiếng Việt
Department of Internal Medicine /dɪˈpɑːtmənt əv ɪnˈtɜːnl ˈmedsn/ Khoa nội
Surgery /ˈsɜːdʒəri/ Khoa ngoại
Acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ Khoa châm cứu
Dermatology (skin diseases) /ˌdɜːməˈtɒlədʒi/ Khoa da liễu (bệnh ngoài da)
Brain Science /breɪn ˈsaɪəns/ Khoa não
Department of Orthopedic Surgery /dɪˈpɑːtmənt əv ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈsɜːdʒəri/  Khoa ngoại chỉnh hình
Department of Pediatrics /dɪˈpɑːtmənt əv ˌpiːdiˈætrɪks/ Khoa nhi
Department of Radiation /dɪˈpɑːtmənt əv  ˌreɪdiˈeɪʃn/ Khoa phóng xạ
Faculty of dentistry – jaw – face /ˈfæklti əv ˈdentɪstri dʒɔː feɪs/ Khoa răng –  hàm – mặt
Obstetrics /əbˈstetrɪk/ Khoa sản
Ear – Nose -Throat Depth /ɪə(r) – nəʊz – θrəʊt depθ/ Khoa tai – mũi – họng
Department of Neurology /dɪˈpɑːtmənt əv njʊəˈrɒlədʒi/ Khoa thần kinh
Urology /jʊəˈrɒlədʒi/ Khoa tiết niệu
Cardiologist /ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/ Khoa tim
Massage department /ˈmæsɑːʒ dɪˈpɑːtmənt/ Khoa xoa bóp
Department of Osteoarthritis /dɪˈpɑːtmənt əv ˌɒstiəʊɑːˈθraɪtɪs/ Khoa xương
Gynecological /ˌɡaɪnəkəˈlɒdʒɪkl/ Phụ khoa
Eye check /aɪ tʃek/ khoa mắt
Dentistry /ˈdentɪstri/ Nha khoa
Dermatology /ˌdɜːməˈtɒlədʒi/ Khoa da liễu
To diagnose disease /tə ˈdaɪəɡnəʊz dɪˈziːz/ Đến chẩn đoán bệnh
Emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/ Cấp cứu
Hospitalize /ˈhɒspɪtəlaɪz/ Nhập viện
Submission of votes /səbˈmɪʃn əv vəʊt/ Nộp phiếu
Ambulance /ˈæmbjələns/ Xe cấp cứu

1.3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa về bác sĩ

Mỗi một khoa sẽ có các bác sĩ phụ trách khám chữa bệnh, vì vậy bạn cũng cần nắm vững các từ vựng về các lĩnh vực bác sĩ làm

 

Tiếng Anh Phiên âm  Tiếng Việt
A forensic expert /ə fəˈrenzɪk ˈekspɜːt/ bác sĩ pháp y
A general practitioner (GP) /ə ˈdʒenrəl prækˈtɪʃənə(r)/ Bác sĩ đa khoa
A medical intern /əˈmedɪkl ɪnˈtɜːn/ bác sĩ thực tập
Allergist/Immunologist /ˈælədʒɪst/ bác sĩ dị ứng/ Miễn dịch học
An(anesthesiologist /ˌænəsˌθiːziˈɒlədʒɪst/ bác sĩ gây mê
Cardiologist /ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/ Bác sĩ tim mạch
Consultant in cardiology /kənˈsʌltənt ɪnˌkɑːdiˈɒlədʒi/ bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim
Consulting doctor /kənˈsʌltɪŋ ˈdɒktə(r)/ bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn.
Dentist /ˈdentɪst/ Nha sĩ
Dietician /ˌdaɪəˈtɪʃn/ bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
Doctor/ specialist Pathologist /ˈdɒktə(r) pəˈθɒlədʒɪst/ Bác sĩ bệnh lý học
Duty doctor /ˈdjuːti ˈdɒktə(r)/ bác sĩ trực.
Eastern medical doctor /ˈiːstən ˈmedɪkl ˈdɒktə(r)/ bác sĩ đông y
Emergency doctor /ɪˈmɜːdʒənsi ˈdɒktə(r)/ bác sĩ cấp cứu
Endocrinologist /ˌendəʊkrɪˈnɒlədʒɪst/ bác sĩ nội tiết
Epidemiologist /ˌepɪˌdiːmiˈɒlədʒɪst/ bác sĩ dịch tễ học
Eye/heart/cancer specialist /aɪ/hɑːt/ˈkænsə(r)ˈspeʃəlɪst/ bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư
Gynaecologist: /ˌɡaɪnəˈkɒlədʒɪst/ bác sĩ phụ khoa
Haematologist /ˌhiːməˈtɒlədʒɪst/ bác sĩ huyết học
Herb doctor = Herbalist /ˈhɜːbəlɪst/ thầy thuốc Đông y
Internist /ɪnˈtɜːnɪst/ bác sĩ khoa nội
Neurologist /njʊəˈrɒlədʒɪst/ bác sĩ chuyên khoa thần kinh
Obstetrician /ˌɒbstəˈtrɪʃn/ Bác sĩ sản khoa
Ophthalmologist /ˌɒfθælˈmɒlədʒɪst/ Bác sĩ mắt
Pathologist /pəˈθɒlədʒɪst/ bác sĩ bệnh lý học
Pediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃn/ bác sĩ nhi khoa
Pharmacist /ˈfɑːməsɪst/ Dược sĩ
Podiatrist /pəˈdaɪətrɪst/ bác sĩ phẫu thuật
Psychiatrist /saɪˈkaɪətrɪst/ Bác sĩ tâm lý
Resident physician /ˈrezɪdənt fɪˈzɪʃn/ bác sĩ nội trú
Specialist in heart = cardiac/heart specialist= Cardiologist /ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/ bác sĩ tim mạch
Specialist /ˈspeʃəlɪst/ bác sĩ chuyên khoa
Surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ khoa ngoại
Vet/veterinarian /ˌvetərɪˈneəriən/ bác sĩ thú y
Xem thêm  Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh doanh và các thuật ngữ cơ bản

1.4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa chỉ các loại bệnh

Bên cạnh đó, bạn cũng cần nắm vững các loại bệnh để có thể trao đổi một cách cụ thể nhất với bác sĩ, để từ đó tìm ra nguyên nhân của bệnh và có phương pháp điều trị hợp lý

 

Tiếng Anh  Tiếng Việt
Stomach pain Đau dạ dày
Heart disease Bệnh tim
Liver failure Bệnh gan
Kidney disease Bệnh thận
Flu Cảm cúm
Malaria Bệnh sốt rét
Dysentery Bệnh kiết lị
Infection Bị nhiễm khuẩn
Typhoid disease Bệnh thương hàn
Urinary tract infections Viêm đường tiết niệu
Meningitis Viêm màng não
Meningitis, brain Viêm màng tủy, não
Mumps Quai bị
Pneumonia with pus Sưng phổi có mủ
Chest tightness, difficulty breathing Tức ngực khó thở
Pneumonia infection Bệnh nhiễm bụi phổi
Inflammation of the stomach and intestines Viêm dạ dày và ruột
Stomach ulcers Viêm loét dạ dày
Gastrointestinal bleeding Xuất huyết đường tiêu hóa
Gallstones Sỏi mật
Bone cancer Ung thư xương
Stomach cancer Ung thư dạ dày
Stomach cancer Ung thư thực quản
Liver Cancer Ung thư gan
Breast cancer Ung thư vú
Uterine cancer Ung thư tử cung
Muscle cancer Ung thư cơ
High Blood Pressure Huyết áp cao
Low blood pressure Huyết áp thấp
Atherosclerosis Xơ vữa động mạch
Heart spasm, heart spasm Bệnh tim đau thắt, tim co thắt
Heart failure, heart failure, mental exhaustion Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt
Myocardial obstruction Cơ tim tắc nghẽn
Congenital heart disease Bệnh tim bẩm sinh
Rheumatic heart disease Bệnh thấp tim
Coronary heart disease, coronary artery disease Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành
Slow blood clotting disease Bệnh máu chậm đông
Blood infection Bệnh nhiễm trùng máu
Blood cancer Ung thư máu
Anemia Thiếu máu
Myopic Cận thị
Farsightedness Viễn thị
Goosebumps Quáng gà
Eye astigmatism Mắt loạn thị
Glaucoma Bệnh tăng nhãn áp
Trachoma disease Bệnh đau mắt hột
Cataract patients Bệnh đục thủy tinh thể
Tooth decay, Deviated teeth Sâu răng, Răng mọc lệch
Gingivitis Viêm lợi
Bleeding tooth Chảy máu chân răng

1.5. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa về các dụng cụ Y tế

Tại mỗi bệnh viện thì không thể thiếu các loại dụng cụ Y tế. Mỗi loại dụng cụ này sẽ có chức năng khác nhau. Bạn nắm vững được tên các loại dụng cụ này sẽ giúp bạn sử dụng chúng một cách hiệu quả nhất.

 

Tiếng Anh  Tiếng Việt
birthing table bàn đỡ đẻ
operating table bàn mổ
personal tape băng dán cá nhân
Optometry table bảng đo thị lực
medical gauze bandages băng gạc y tế
oxygen tank bình thở oxy
baby pot
antiseptic cotton bông sát trùng
stretcher cáng
thermometer cặp nhiệt độ
password chỉ khẩu
lancet dao mổ
surgical lamp đèn mổ
electroencephalogram điện não đồ
incision tool dụng cụ banh vết mổ
medical instruments dụng cụ y tế
medical gloves găng tay y tế
patient push bed giường đẩy bệnh nhân
examination bed giường khám bệnh
first aid kit hộp dụng cụ cấp cứu
medical tool box hộp dụng cụ y tế
surgical forceps kẹp phẫu thuật
medical masks khẩu trang y tế
needle kim tiêm
X-ray machine máy chụp X quang
sphygmomanometer máy đo huyết áp
electric burner máy đốt điện
short wave therapy machine máy trị liệu sóng ngắn
microwave therapy machine máy trị liệu vi song
hearing aids máy trợ thính
ear piece ống nghe
urine discharge tube ống thải nước tiểu
syringe ống tiêm
oxygen tube ống truyền oxy
splints thanh nẹp
ultrasonic diagnostic equipment thiết bị chẩn đoán siêu âm
wheelchair xe lăn

1.6.Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa về các loại thuốc

Với mỗi loại bệnh khác nhau sẽ được bác sĩ kê các loại thuốc khác nhau. Việc biết tên và công dụng của các loại thuốc sẽ giúp bạn thuận tiện trong việc mua và sử dụng chúng một cách liều lượng và hiệu quả nhất.

 

Tiếng Anh Tiếng Việt
Medicine Thuốc
Sedative Thuốc an thần
Antibiotics Thuốc Kháng sinh
Antipyretics Thuốc Hạ sốt
Antipyretics Thuốc Hạ nhiệt
Analgesic Thuốc Giảm đau
Antidote Thuốc Giải độc
Anesthesia Thuốc Gây tê
Eye drops Thuốc nhỏ mắt
Nasal drops Thuốc nhỏ mũi
Anti-Inflammatory Drugs Thuốc Chống viêm
Analgesic Thuốc giảm đau
Sedative Thuốc an thần
Sleeping pills Thuốc ngủ
expectorant Thuốc tiêu đờm
Cough suppressants Thuốc giảm ho
Antipyretics Thuốc hạ sốt
Fish oil Dầu cá
Sterilizer Thuốc khử trùng
Patches Cao dán
Tetracycline Ointment Thuốc tránh thai loại viên uống
Oral contraceptive pills Si rô
syrup Thuốc vitamin
Vitamin pills Thuốc Bổ tim
Cardiac Thuốc Bổ thận
Kidney Tonic Thuốc Bổ máu
Blood Tonic Thuốc Bổ gan
Xem thêm  Hướng dẫn chi tiết cách viết Mixed Charts IELTS Writing Task 1

1.7. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa về bằng cấp

Khi hoàn thành mỗi quá trình học tập, bác sĩ sẽ đươc cấp các văn bằng. Việc phân chia bằng cấp sẽ giúp bác sĩ có sự phấn đấu và nỗ lực hơn trong học tập

 

Tiếng Anh  Tiếng Việt
Bachelor Cử nhân
Bachelor of Medicine Cử nhân y khoa
Bachelor of Medical Sciences Cử nhân khoa học y tế
Bachelor of Public Health Cử nhân y tế cộng đồng
Bachelor of Surgery Cử nhân phẫu thuật
Doctor of Medicine Tiến sĩ y khoa

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa cụ thể theo các chuyên khoa

Tại mỗi bệnh viễn sẽ có những chuyên khoa khác nhau, tại mỗi chuyên khoa từ vựng sử dụng cũng khác nhau. Dưới đây là sự phân chia từ vựng theo các chuyên khoa mà bạn cần biết để có thể sử dụng hiệu quả nhất trong giao tiếp

 

Tiếng Anh Tiếng Việt
Appendectomy Mổ ruột thừa
Bone grafting surgery Phẫu thuật gắp xương
Cosmetic surgery Phẫu thuật thẩm mỹ
Gastrography Phẫu thuật đại tràng
Gastrectomy Cắt dạ dày
Hemorrhoidectomy surgery Phẫu thuật cắt búi trĩ
Hysterectomy Cắt bỏ tử cung
Kidney transplant Ghép thận
Laparoscopy Mổ nội soi
Lithotripsy Nghiền sỏi
Nephropexy Cố định thận
Rhinoplasty Tạo hình mũi
Root canal Rút tủy răng
Tooth extraction Nhổ răng

 

2.1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngoại tổng hợp

Bệnh viện chia thành khoa Ngoại tổng hợp. Khoa ngoại tổng hợp được coi là một trong những chuyên khoa quan trọng nhất của bệnh viện, là nơi điều trị cho các bệnh nhân nặng.

Tiếng Anh  Tiếng Việt 
Appendectomy Mổ ruột thừa
Bone grafting surgery Phẫu thuật gắp xương
Cosmetic surgery Phẫu thuật thẩm mỹ
Gastrography Phẫu thuật đại tràng
Gastrectomy Cắt dạ dày
Hemorrhoidectomy surgery Phẫu thuật cắt búi trĩ
Hysterectomy Cắt bỏ tử cung
Kidney transplant Ghép thận
Laparoscopy Mổ nội soi
Lithotripsy Nghiền sỏi
Nephropexy Cố định thận

2.2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành da liễu

Chăm sóc da đang là nhu cầu thiết yếu của con người hiện nay. Việc hiểu biết về từ vựng chuyên ngành da liễu này sẽ giúp bạn có thể trò chuyện với mọi người xung quanh, từ đó có thêm các mối quan hệ mới.

Tiếng Anh Tiếng Việt
Excess skin Cục da thừa
Itch Ngứa
Leprosy Bệnh cùi (hủi, phong)
Measles Bệnh sởi
Rash Phát ban
Red bumps Nốt sưng đỏ
Scarlet fever Nhiễm trùng cấp gây phát ban
Small box Bệnh đậu mùa
Ulcer Loét,ung nhọt

2.4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành răng hàm mặt

Chăm sóc sắc đẹp đang là nhu cầu được quan tâm hàng đầu. Bên cạnh việc chăm sóc cho da của mình thì mọi người cũng quan tâm đến răng hàm mặt. Vì vậy các từ vựng sau đấy giúp bạn có được những lợi ích nhất định

Tiếng Anh Tiếng Việt
adult teeth răng người lớn
Amalgam trám răng bằng amalgam
Alignment thẳng hàng
Appointment cuộc hẹn
baby teeth răng trẻ em
bands nẹp
bicuspid răng trước hàm, răng hai mấu
braces niềng răng
bite cắn
brush bàn chải đánh răng
Canine răng nanh
Caries lỗ sâu răng
Caps chụp răng
Cement men răng
Crown mũ chụp răng
Decay sâu răng
dentures răng giả
drill máy khoan răng
Endodontics nội nha
Enamel men
front teeth răng cửa
Gargle nước súc miệng
Gums nướu
Gingivitis sưng nướu răng
Hygiene vệ sinh răng miệng
Jaw hàm
Lips môi
local anesthesia gây tê tại chỗ
Mold khuôn
Mouth miệng
oral surgery phẫu thuật răng miệng
permanent teeth răng vĩnh viễn
primary teeth răng sữa
tooth răng
wisdom tooth răng khôn

 

Xem thêm: Tổng hợp 200+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính mới nhất

Download: File 4000 Essential English Words

2.5. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thú y

Động vật được coi là một người bạn thân thiết của con người. Bên cạnh việc chăm sóc cho bản thân, mọi người cũng quan tâm đến việc chăm sóc cho các thú cưng của mình.

Tiếng Anh Tiếng Việt
Vet bác sĩ thú y
Swine loài lợn
Veterinary bệnh thú y
Surgical models mô hình phẫu thuật
Preclinical lâm sàng, biểu hiện lâm sàng
Toxicology độc tính
Anatomy giải phẫu
Physiology: sinh lý sinh lý
Integumentary systems hệ thống da, mô, vảy
Miniature breeds các giống bản sao thu nhỏ
Transgenic giống chuyển gen
Pigmented vs nonpigmented skin varieties da mang sắc tố màu và mượt
Genetically modified animals những động vật biến đổi gen
Laboratory conditions trong môi trường phòng thí nghiệm
Embryo – fetal studies sự nghiên cứu tế bào
Mammals động vật lớn, động vật có vú
Nonhuman primate loài linh trưởng
Distribution of blood sự phân chia lượng máu
Vein tĩnh mạch
Occlusion will result in a total infarct sự tắc mạch máu
vet’s/veterinary fees Tiền phí thu y
animal rescue centre Trung tâm cứu hộ động vật

3. Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa khác

Bên cạnh các từ vựng được tổng hợp ở trên, còn một số từ vựng thông dụng khác cũng được sử dụng thường xuyên.

Tiếng Anh  Tiếng Việt
Mild fever Sốt nhẹ
High fever Sốt cao
So cold Rét run
Headache Đau đầu
Nervous Hồi hộp
Faint Ngất xỉu
Comatose Hôn mê
Shock Sốc
Pain Đau
Nausea Buồn nôn
Vomiting Nôn mửa
Distention Chướng bụng
Diarrhea Tiêu chảy
Constipation Táo bón
Fever Sốt
Flower head dizzy Đầu váng mắt hoa
Tinnitus Ù tai
Rapidly breath Thở gấp
Cold Phát lạnh
Dry cough Ho khan
Runny nose Chảy nước mũi
Lethargic, sluggish, moody Rã rời, uể oải, ủ rũ
Night sweats Đổ mồ hôi ban đêm
Poor digestion Tiêu hóa kém
Rapid pulse Mạch nhanh
weak pulse Mạch yếu
Arrhythmia Loạn nhịp tim
High Blood Pressure Huyết áp cao
Cramp Chuột rút
Hemorrhage Xuất huyết
Vomiting blood Nôn ra máu
Itching all over Ngứa khắp người
Red rash Nổi ban đỏ
Pus Mủ
The wound is oozing pus Vết thương chảy mủ
Swollen lymph glands Tuyến hạch sưng to
Illusion Ảo giác
Sprain Bị bong gân
Itch Bị ngứa
Burned Bị phỏng
Swollen Bị sưng
Injured Bị thương
Scratched Bị trầy xước
Inflamed Bị viêm
Xem thêm  Cấu Trúc Câu Hỏi Trong Tiếng Anh – Câu Hỏi WH, Yes/No, Tag Question

4. Mẫu câu và đoạn hội thoại sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

Từ việc nắm vững được các từ vựng, bạn cần vận dụng các từ vựng đó thành các câu giao tiếp cơ bản. Dưới đây là các mẫu câu cơ bạn khi bạn đi khám chữa bệnh

4.1. Mẫu câu giao tiếp cơ bản sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

Mẫu câu giao tiếp sử dụng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa tại phòng khám

Tiếng Anh  Tiếng Việt
I often have back pain. Tôi thường xuyên bị đau lưng.
I feel very tired. Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
Looks like I have a fever. Hình như tôi bị sốt rồi.
How long have you been feeling this way? Bạn cảm thấy như vậy trong bao lâu rồi?
Where are you injured? Bạn bị thương ở đâu?
Your blood pressure is normal. Huyết áp của bạn bình thường.
You need to go for a magnetic resonance imaging scan. Bạn cần đi chụp cộng hưởng từ.
I will prescribe you some pain relievers. Tôi sẽ kê cho bạn một số thuốc giảm đau.
How to eat this? Thuốc này uống như thế nào?
Twice daily in the morning and evening, one tablet each time Mỗi ngày hai lần vào buổi sáng và buổi tối, mỗi lần một viên.

Mẫu câu sử dụng từ vựng chuyên ngành Y khoa về những lời khuyên của bác sĩ

Tiếng Anh Tiếng Việt
You should not drink alcohol. Bạn không nên uống rượu bia.
You should not eat sour, spicy food. Bạn không nên ăn đồ chua, cay.
You should rest for two days to recuperate. Bạn nên nghỉ ngơi hai ngày để hồi phục sức khỏe.
Take your medicine exactly as directed by your doctor. Bạn hãy uống thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.

4.2. Hội thoại giao tiếp cơ bản sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

Từ các câu giao tiếp cơ bản ở trên bạn sẽ có thể tạo thành một cuộc hội thoại đơn giản để có thể giao tiếp với nhân viên và bác sĩ tại bệnh viện.

Tiếng Anh  Tiếng Việt 
In consultation room 8

Tại phòng khám số 8

A: Doctor, I don’t feel well. Bác sĩ, tôi cảm thấy mình không khỏe.
C: Where are you uncomfortable? Bạn chỗ nào không khỏe?
A:I feel a bit sick to my stomach. Tôi thấy hơi đau bụng..
C: Is it painful? Đau nhiều không?
A: It hurts a lot. Đau lắm luôn.
C: Have you ever had such pain before? Trước đây bạn có từng bị đau như vậy chưa?
A: No. Không bị.
C: Do you have a fever? Bạn có sốt không?
A: No. Không ạ.
C: Then what have you eaten today? Hôm qua bạn ăn gì vậy?
A: I ate leftovers from the day before. Tôi ăn đồ ăn từ hôm trước còn sót lại.
C: Maybe you ate stale food or you got food poisoning. I will prescribe you some medicine for you to take. Remember to take your medicine as directed. Take a good rest and you’ll get better soon. Có thể bạn ăn phải đồ ăn thiu hoặc bạn bị ngộ độc thực phẩm rồi. Tôi sẽ kê cho bạn một số thuốc để bạn uống nhé. Bạn nhớ uống thuốc theo hướng dẫn. Hãy nghỉ ngơi thật tốt thì sẽ mau khỏe lại thôi.
A: Okay, thank you doctor. Vâng, cảm ơn bác sĩ.
C: Nothing, you go to the next room to get medicine. Không có gì, bạn sang phòng bên cạnh để  lấy thuốc nhé.
A: Thank you. goodbye. Vâng, hẹn gặp lại.

 

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa. Để việc học tiếng Anh không còn là vấn đề hãy ghi chép, học từ vựng và mẫu câu cơ bản trên nhé.

Chúc vốn từ vựng của bạn ngày càng nâng cao, giao tiếp ngày càng tự tin.

KHÓA HỌC TIẾNG ANH TẠI FAST ENGLISH

Trung tâm Fash English tổ chức giảng dạy các khóa học tiếng Anh giao tiếp dành cho những bạn mất gốc, chưa biết gì, chưa nắm vững ngữ pháp tiếng Anh, muốn học lại từ đầu, những bạn muốn học tiếng Anh để phục vụ cho công việc.

 

Bài viết được cập nhật vào lúc:16/08/2023 @ 14:55

Bài viết liên quan