Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học cơ bản nên biết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học cơ bản nên biết

Tiếng Trung | Tiếng Hàn

https://fastenglish.edu.vn/wp-content/uploads/2021/12/cach-hoc-tu-vung-hieu-qua.jpg

 

  • Bạn là một người đam mê toán học và muốn thử sức với các bài toán nước ngoài những kiến thức tiếng anh của bạn chưa tốt ?
  • Bạn muốn tìm và đọc các tài liệu toán học nước ngoài nhưng bạn gặp hạn chế về từ vựng nên chưa thể học được ?
  • Bạn là người đam mê toán học và bạn muốn trao đổi kiến thức với người nước ngoài nhưng bạn gặp hạn chế về từ vựng ?

Nhưng bạn yên tâm tất cả những vấn đề đặt ra ở trên chúng tôi sẽ giải quyết cho bạn ở dưới bài viết này.

 

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

I. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học cơ bản

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học luôn có những khái niệm cơ bản và nâng cao và ai cũng phải học từ cơ bản rồi mới đến nâng cao. Chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng cơ bản trước.

 

từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học

 

  • Addition: phép cộng
  • Subtraction: phép trừ
  • Multiplication: phép nhân
  • Division: phép chia
  • To add: cộng
  • To subtract hoặc to take away: trừ
  • To multiply: nhân
  • To divide: chia
  • To calculate: tínht
  • Total: tổng
  • arithmetic: số học
  • algebra: đại số
  • geometry: hình học
  • calculus: phép tính
  • statistics: thống kê
  • even number: số chẵn
  • odd number: số lẻ
  • integer: số nguyên
  • prime number: số nguyên tố
  • fraction: phân số
  • Decimal: thập phân
  • Decimal point: dấu thập phân
  • Percent: phần trăm
  • Percentage: tỷ lệ phần trăm
  • Theorem: định lý

 

math

 

  • proof: bằng chứng chứng minh
  • Problem: bài toán
  • Solution: lời giải
  • Formula: công thức
  • Equation: phương trình
  • Proof: bằng chứng chứng minh
  • Graph: biểu đồ
  • Average: trung bình
  • Axis: trục
  • Correlation: sự tương quan
  • Probability: xác suất
  • Dimensions: chiều
  • Area: diện tích
  • Circumference: Chu Vi của hình tròn
  • Diameter: đường kính
  • Radius: bán kính
  • Length: chiều dài
  • Width: chiều rộng
  • Height: chiều cao
  • Perimeter: chu vi
  • Volume: thể tích
  • Angle: góc
  • Right angle: góc vuông
  • Line: đường
  • Straight line: đường thẳng
  • Curve: đường cong
  • Tangent: tiếp tuyến
  • Parallel: song song
  • Highest common factor (HCF): số chung lớn nhất
  • Least common multiple (LCM): số chung nhỏ nhất

1. Về Phép tính

Trong toán học và cuộc sống một số công việc thì không thể thiếu những phép tính. Chúng ta cùng tìm hiểu phép tính trong tiếng anh chuyên ngành toán học.

 

  • Minus: âm
  • plus: dương
  • times hoặc multiplied by: lần
  • divided by: chia
  • squared: bình phương
  • cubed: mũ ba/lũy thừa ba
  • square root: căn bình phương
  • equals: bằng

2. Về các hình khối

Hình khối không chỉ được ứng dụng trong toán học mà nó còn xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống thường ngày. Vậy chúng ta cùng tìm hiểu các hình khối trong tiếng anh tiếng anh chuyên ngành toán học là gì nhé.

  • circle: hình tròn
  • Triangle: hình tam giác
  • Equilateral triangle; Tam giác đều, tam giác cân
  • Similar triangles:tam-giác-đồng-dạng(cạnh-cạnh-cạnh,…)
  • Square: hình vuông
  • Rectangle: hình chữ nhật
  • Pentagon: hình ngũ giác
  • Hexagon: hình lục giác
  • Octagon: hình bát giác
  • Oval: hình bầu dục
  • Star: hình sao
  • Polygon: hình đa giác
  • Cone: hình nón
  • Cube: hình lập phương
  • Cylinder: hình trụ
  • Pyramid: hình chóp
  • Sphere: hình cầu

 

toán học tiếng anh hình khoi

II. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học nâng cao

Khi đã biết những từ vựng chuyên ngành cơ bản chắc mọi người cũng thắc mắc thế nâng cao nó khác cơ bản chỗ nào vậy chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học nâng cao.

  • Adjacent pair: Cặp góc kề nhau
  • Collinear: Cùng đường thẳng
  • Concentric: Đồng tâm
  • Central angle: Góc ở tâm
  • Median: trung tuyến
  • Speed: vận tốc
  • Inequality:bất đẳng thức
  • Absolute value | giá trị tuyệt đối
  • Adjoin | Kề, nối
  • Adjoint | Liên hợp
  • Finite: Tập hợp hữu hạn
  • Infinite: Tập hợp vô hạn
  • Abelian: có tính giao hoán
  • Acyclicity: không tuần hoàn
  • Alternate exterior: góc so le ngoài
  • Alternate interior: góc so le trong
  • Corresponding pair: góc đồng vị
  • Complementary: Phụ nhau
  • ndex form : dạng số mũ
  • Evaluate : ước tính
  • Simplify : đơn giản
  • Express : biểu diễn, biểu thị
  • Solve : giải
  • Positive : dương
  • Negative | âm
  • Equation : phương trình, đẳng thức
  • Equality | đẳng thức
  • Quadratic equation | Phương trình căn bậc 2
  • Root : nghiệm của phương trình
  • Linear equation (first degree equation) | Phương trình căn bậc 1
  • Formulae | công thức
  • Algebraic expression | biểu thức-đại số

cach học tu vung hieu qua

1. Về Phân số

Phân số là một dạng số được dùng để, biểu thị tỉ lệ của một đại lượng này so sánh với một đại lượng khác trong toán học. Ồ vậy chúng ta cùng tìm hiểu phân số trong tiếng anh chuyên ngành toán học có những từ vựng nào nhé.

  • Fraction | phân số
  • vulgar fraction | phân số thường
  • decimal fractions | phân-số thập phân
  • Single fraction | phân số đơn
  • Simplified fraction | phân số tối giản
  • Lowest term | Phân số tối giản
  • Significant figures | Chữ số có nghĩa
  • Decimal place | Vị trí thập phân, chữ số thập phân
  • Subject | chủ thể, đối tượng
  • Perimeter : chu vi
  • Area : diện tích
  • Volume : thể tích
  • Quadrilateral : tứ giác
  • Parallelogram : hình bình hành
  • Intersection : giao điểm

1. Về tọa độ

Tọa độ trong toán học là khoảng cách hoặc góc, được biểu thị bằng một số xác định duy nhất các điểm trên các bề mặt 2D hoặc trong không gian 3D vậy chúng ta cùng tìm hiểu về từ vựng tiếng anh của tọa độ.

  • Origin : gốc toạ độ
  • Diagram : biểu đồ, đồ thị, sơ đồ
  • Parallel : song song
  • Symmetry : đối xứng
  • Trapezium : hình thang
  • Vertex : đỉnh
  • Vertices : các đỉnh
  • Triangle : tam giác
  • Isosceles triangle | Tam-giác-cân
  • acute triangle | Tam-giác-nhọn
  • circumscribed triangle | Tam-giác-ngoại-tiếp
  • equiangular triangle | Tam-giác-đều
  • inscribed triangle | Tam-giác-nội-tiếp
  • obtuse triangle | Tam-giác-tù
  • right-angled triangle | Tam-giác-vuông
  • scalene triangle | Tam-giác-thường
  • Midpoint | trung điểm
  • Gradient of the straight line | Độ-dốc của một đường thẳng, hệ số góc
  • Distance | khoảng cách
  • Rectangle | hình chữ nhật
  • Trigonometry | lượng giác học
  • The sine rule : quy tắc sin
  • The cosine rule : quy tắc cos
  • Cross-section : mặt cắt ngang

1. Về một số hình khối

Hình khối không chỉ được ứng dụng trong toán học mà nó còn xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống thường ngày và bên trên mọi người đã được tìm hiểu về từ vựng cơ bản của hình khối. Vậy còn giờ ta cùng tìm hiểu từ vựng nâng cao của hình khối trong tiếng anh tiếng anh chuyên ngành toán học là gì nhé.

  • Cuboid : hình hộp phẳng, hình hộp thẳng
  • Pyramid : hình chóp
  • regular pyramid | Hình chóp đều
  • triangular pyramid | Hình-chóp-tam-giác
  • truncated pyramid | Hình-chóp-cụt
  • Slant edge : Cạnh bên
  • Diagonal : Đường chéo
  • Inequality : bất phương trình
  • Rounding off : làm tròn
  • Rate : hệ số
  • Coefficient : hệ số
  • Scale : thang đo
  • Kinematics : động học
  • Displacement : độ dịch chuyển
  • Speed : tốc độ
  • Velocity : vận tốc
  • major arc : cung lớn
  • minor arc : cung nhỏ
  • retardation : Sự giảm tốc, Sự hãm lại
  • acceleration : gia tốc

1. Về số học

Mọi người học toán thì cũng biết số nguyên, số thực… là gì rồi đúng không thế mọi người có biết trong tiếng anh chuyên ngành toán học nó được gọi là gì không ta cùng tìm hiểu nhé.

  •  Integer number | số nguyên
  • Real number | số thực
  • Least value | giá-trị-bé-nhất
  • Greatest value | giá-trị-lớn-nhất
  • prime number : số nguyên tố
  • stated : được trình bày
  • density : mật độ
  • maximum : giá trị cực đại
  • Minimum : giá trị cực tiểu
  • varies directly as | tỷ-lệ-thuận
  • directly proportional to | tỉ-lệ-thuận với
  • inversely proportional | tỷ-lệ nghịch
  • varies as the reciprocal | nghịch-đảo
  • in term of | theo ngôn ngữ
  • base of a cone | đáy-của-hình-nón
  • transformation : biến đổi
  • reflection : phản chiếu, ảnh
  • anticlockwise rotation | quay ngược chiều kim-đồng-hồ
  • clockwise rotation | quay theo chiều kim-đồng-hồ

III. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng anh chuyên ngành toán học hiệu quả nhất

Học bất ký ngôn ngữ nào cũng cần nhớ từ vựng nhưng nhiều khi người học sẽ theo khuôn khổ không biết cách học thế nào để nhớ lâu và tìm cách cải thiện từ vựng. Không sao đã có chúng tôi ở đây dưới đây là một số cách học hiệu quả nhất mà được tích lũy từ kinh nghiệm học của chính mình đúc kết ra.

  • Viết các từ vào vở (kèm các nghĩa hoặc định nghĩa dễ nhớ
  • Viết các từ và định nghĩa vào các tấm thẻ nhỏ để dễ dàng tiếp cận
  • Nhắc lại nhiều lần các từ này (người ta nói không sợ người biết nhiều chiêu thức mà chỉ sợ người luyện chiêu thức đó nhiều lần
  • Nhóm các từ vào các nhóm khác nhau để dễ học hơn
  • Nhờ người khác kiểm tra bạn( học phải đi đôi với hành
  • Sử dụng các từ vựng này khi nói hoặc viết giúp bạn thành thạo nhớ lâu hơn

Thực hành ngay: Với bất kỳ từ vựng tiếng Anh nào mới học mọi người hãy sử dụng cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết ngay lập tức và thực hành mỗi ngày nhé nó sẽ giúp nhớ lâu hơn đó.

 

Đọc hoặc nói một từ nhiều lần: Đây là cách học luôn mang lại hiệu quả cho người mới học từ vựng. Với việc đọc hoặc nói một từ mới nhiều lần sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và nhớ lâu hơn từ vựng đó.

 

Việc học từ vựng tiếng Anh từ trước đến nay luôn đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên của người học. Vì vậy, hãy lựa chọn cho mình phương pháp học phù hợp nhất với bản thân để việc học từ vựng đạt hiệu quả và thành công nhanh chóng nhất. Cùng Fast English để giúp ích cho quá trình học của mình nhé. Chúc bạn thành công!

 

mi group

 

Nhận đăng ký học tiếng anh uy tín chất lượng

cam kết đầu ra theo phương pháp mới tại Fast English.

 

 




Bình luận


 
 
Bài viết khác


.
.
.
.