Bộ từ vựng tiếng Anh về gia đình thông dụng nhất 2022

Bộ từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp hàng ngày

Từ vựng tiếng Anh về gia đình là một trong những chủ đề đầu tiên khi bắt đầu học tiếng Anh. Đây là một chủ đề rất dễ và được sử dụng trong giao tiếp đời sống hàng ngày. Bài viết dưới đây Fast English sẽ giới thiệu tới bạn những từ vựng thông dụng nhất về chủ đề này nhé!

tu-vung-tieng-anh-ve-gia-dinh

1. Từ vựng tiếng Anh về gia đình thường gặp trong giao tiếp

Sau đây, Fast English sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng tiếng Anh về gia đình theo các nhóm khác nhau để bạn dễ dàng học thuộc và vận dụng vào cuộc sống hàng ngày.

1.1. Từ vựng về các thành viên trong gia đình 

  1. Grandparents: Ông bà.
  2. Grandfather: Ông nội/ Ông ngoại.
  3. Grandmother: Bà nội/ Bà ngoại.
  4. Parents: Bố mẹ.
  5. Stepparent: Bố mẹ kế.
  6. Stepfather: Bố dượng.
  7. Stepmother: Mẹ kế.
  8. Ex-husband: Chồng cũ.
  9. Ex-wife: Vợ cũ.
  10. Mother: Mẹ.
  11. Father: Bố.
  12. Mother-in-law: Mẹ chồng/ vợ.
  13. Father-in-law: Bố chồng/ vợ.
  14. Spouse: Vợ chồng.
  15. Husband: Chồng.
  16. Wife: Vợ.
  17. Sibling: Anh/ chị/ em ruột.
  18. Cousin: Anh/ chị/em họ.
  19. Sister-in-law: Chị dâu/ Em dâu.
  20. Brother-in-law: Anh rể/ Em rể.
  21. Half-brother: Anh/ em trai cùng bố/ mẹ khác mẹ/ bố.
  22. Step brother: Con riêng của bố/ mẹ kế.
  23. Half-sister: Chị em gái cùng bố/ mẹ khác mẹ/ bố.
  24. Step sister: Con gái riêng của bố/ mẹ.
  25. Older sister: Chị gái.
  26. Older brother: Anh trai.
  27. Younger/ Little sister: Em gái.
  28. Younger/ Little brother: Em trai.
  29. Child: Con cái.
  30. Daughter: Con gái.
  31. Son: Con trai.
  32. Aunt: Cô/ dì.
  33. Uncle: Chú/ cậu.
  34. Grandchildren: Các cháu của ông bà.
  35. Granddaughter: Cháu gái của ông bà.
  36. Grandson: Cháu trai của ông bà.
  37. Nephew: Cháu trai của cô/ dì/ chú/ bác/ cậu.
  38. Niece: Cháu gái của cô/ dì/ chú/ bác/ cậu.

1.2. Các kiểu gia đình trong tiếng Anh

  1. Nuclear family: Gia đình hạt nhân.
  2. Extended family: Đại gia đình.
  3. Single parent: Bố/ mẹ đơn thân.
  4. Only child: Con ruột.
  5. Immediate: Gia đình ruột thịt (bao gồm bố, mẹ và anh, chị, em ruột).
  6. Loving family: Gia đình êm ấm (các thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau).
  7. Dysfunctional family: gia đình không êm ấm ( các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, bất hòa).
  8. Broke home: Gia đình tan vỡ.
  9. Adoptive parent: gia đình nhận nuôi con cái (bố mẹ nuôi).

1.3. Từ vựng tiếng Anh chỉ mối quan hệ trong gia đình

  1. Get along with: Mối quan hệ tốt với ai.
  2. Close to: Thân thiết với ai.
  3. Admire: Ngưỡng mộ ai.
  4. Rely on: Dựa dẫm vào ai.
  5. Look after: Chăm sóc ai.
  6.  Bring up: Nuôi dưỡng ai.
  7. Generation gap: Khoảng cách giữa các thế hệ trong gia đình.

1.4. Các từ tiếng Anh về gia đình khác

  1. Family tree: Gia phả gia đình, chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
  2. Distant relative: Họ hàng xa.
  3. Carefree childhood: Tuổi thơ êm đềm (không gặp phải khó khăn).
  4. Troubled childhood: Tuổi thơ khó khăn (lam lũ, vất vả).
  5. Divorce: Ly dị (gia đình có bố mẹ ly dị).
  6. Bitter divorce: Ly thân (gia đình có bố mẹ ly thân).
  7. Messy divorce: Ly thân có tranh chấp tài sản (bố, mẹ tranh chấp tài sản với nha).
  8. Custody of the children: Quyền nuôi con cái (bố mẹ tranh chấp quyền nuôi con).
  9. Grant joint custody: Vợ chồng chia sẻ quyền nuôi con cái.
  10. Sole custody: Chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con cái.
  11. Pay child support: Chi trả tiền chu cấp nuôi con.
  12. Blue blood: Dòng dõi hoàng tộc/ hoàng gia.
  13. A/the blue-eyed boy: Đứa con cưng.

2. Cụm từ vựng tiếng Anh về gia đình thông dụng nhất

Ngoài ra, trong tiếng Anh thì các cụm từ về gia đình cũng được sử dụng khá thông dụng. Dưới đây là một số cụm từ vựng tiếng Anh các bạn có thể tham khảo.

  • Bring up: Nuôi dưỡng.

They take all the precautions to bring up their children healthy and strong. (Họ dành hết sự chăm sóc để nuôi con mình khỏe mạnh).

  • Grow up: Lớn lên, trưởng thành, phát triển.

The right of every child to grow up in a safe, happy family environment. (Quyền của mỗi trẻ em được lớn lên trong gia đình an toàn và hạnh phúc).

  • Take care of/ Look after: Ai chăm sóc cho ai.

As soon as the backup guy comes, she will take care of your order first. (Ngay khi người giao hàng thức ăn dự bị đến, thì bà ấy sẽ mang thức ăn đến cho bà ta trước tiên.

  • Settle down: Ổn định cuộc sống.

She don’t feel ready to settle down and commit myself to a relationship yet. (Cô ấy chưa cảm thấy sẵn sàng cho việc ổn định cuộc sống và cam kết cho một mối quan hệ).

Thông qua bài viết này của Fast English, hy vọng sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về gia đình của mình. Để tìm hiểu thêm từ vựng tiếng Anh những chủ đề khác thì bạn hãy tham khảo trên trang web của Fast English nhé! Chúc bạn học tập hiệu quả.

 




Bình luận


 
 
Bài viết khác


.
.
.
.